Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綬, chiết tự chữ THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綬:
綬
Biến thể giản thể: 绶;
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
綬 thụ
◎Như: ấn thụ 印綬 dây thao buộc ấn tín, tử thụ 紫綬 dây thao tía.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khai thành môn, tê phủng ấn thụ xuất thành, cánh đầu Huyền Đức đại trại nạp hàng 大開城門, 齎捧印綬出城, 竟投玄德大寨納降 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mở rộng cổng thành, đem ấn tín đến thẳng doanh trại của Huyền Đức (Lưu Bị) nộp xin đầu hàng.
thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
綬 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 綬
(Danh) Dây thao buộc trên ngọc hoặc ấn tín.◎Như: ấn thụ 印綬 dây thao buộc ấn tín, tử thụ 紫綬 dây thao tía.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khai thành môn, tê phủng ấn thụ xuất thành, cánh đầu Huyền Đức đại trại nạp hàng 大開城門, 齎捧印綬出城, 竟投玄德大寨納降 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mở rộng cổng thành, đem ấn tín đến thẳng doanh trại của Huyền Đức (Lưu Bị) nộp xin đầu hàng.
thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綬:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綬
绶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綬
| thụ | 綬: | thụ (dây tua) |

Tìm hình ảnh cho: 綬 Tìm thêm nội dung cho: 綬
