Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綬, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綬:

綬 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綬

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 絲 受 hoặc 糹 受 hoặc 糸 受 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綬 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 受
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thọ, thụ
  • 2. 綬 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 受
  • miên, mịch
  • thọ, thụ
  • 3. 綬 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 受
  • mịch
  • thọ, thụ
  • thụ [thụ]

    U+7DAC, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau6;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 綬

    (Danh) Dây thao buộc trên ngọc hoặc ấn tín.
    ◎Như: ấn thụ
    dây thao buộc ấn tín, tử thụ dây thao tía.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đại khai thành môn, tê phủng ấn thụ xuất thành, cánh đầu Huyền Đức đại trại nạp hàng , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mở rộng cổng thành, đem ấn tín đến thẳng doanh trại của Huyền Đức (Lưu Bị) nộp xin đầu hàng.
    thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綬

    ,

    Chữ gần giống 綬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綬 Tự hình chữ 綬 Tự hình chữ 綬 Tự hình chữ 綬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綬

    thụ:thụ (dây tua)
    綬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綬 Tìm thêm nội dung cho: 綬