Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quân thần
Vua và bề tôi.
Nghĩa của 君臣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnchén] vua tôi; vua quan; quân thần; vua và quần thần。君王和臣子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 君臣 Tìm thêm nội dung cho: 君臣
