Từ: 菊月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菊月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菊 • 月

cúc nguyệt
Tháng chín âm lịch (thời kì hoa cúc nở).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊

cúc菊:hoa cúc; cúc áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
菊月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菊月 Tìm thêm nội dung cho: 菊月