Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陶醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đào túy
Say mê, đắm đuối. ◇Ba Kim 金:
Tha đào túy liễu, đào túy tại nhất cá thiểu nữ đích ái tình lí
了, 裏 (Gia 家, Lục).

Nghĩa của 陶醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[táozuì] say sưa; ngây ngất; say mê。很满意地沉浸在某种境界或思想活动中。
自我陶醉
tự vừa ý; đam mê; lân lân say sưa.
陶醉于山川景色之中。
ngây ngất trước cảnh đẹp sông núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá
陶醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶醉 Tìm thêm nội dung cho: 陶醉