Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đào túy
Say mê, đắm đuối. ◇Ba Kim 巴金:
Tha đào túy liễu, đào túy tại nhất cá thiểu nữ đích ái tình lí
他陶醉了, 陶醉在一個少女的愛情裏 (Gia 家, Lục).
Nghĩa của 陶醉 trong tiếng Trung hiện đại:
[táozuì] say sưa; ngây ngất; say mê。很满意地沉浸在某种境界或思想活动中。
自我陶醉
tự vừa ý; đam mê; lân lân say sưa.
陶醉于山川景色之中。
ngây ngất trước cảnh đẹp sông núi.
自我陶醉
tự vừa ý; đam mê; lân lân say sưa.
陶醉于山川景色之中。
ngây ngất trước cảnh đẹp sông núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |

Tìm hình ảnh cho: 陶醉 Tìm thêm nội dung cho: 陶醉
