quyện cần
Chán lo liệu việc triều chính. Sau thường chỉ sự ở ngôi vị cao mà xin từ quan.
◇Thư Kinh 書經:
Trẫm trạch đế vị, tam thập hữu tam tải, mạo kì quyện ư cần
朕宅帝位, 三十有三載, 耄期倦於勤 (Đại Vũ mô 大禹謨) Trẫm ở ngôi vua đã hơn ba mươi năm, nay già yếu mệt mỏi, chán việc triều chính rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |

Tìm hình ảnh cho: 倦勤 Tìm thêm nội dung cho: 倦勤
