Từ: 倦勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倦勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyện cần
Chán lo liệu việc triều chính. Sau thường chỉ sự ở ngôi vị cao mà xin từ quan.
◇Thư Kinh 經:
Trẫm trạch đế vị, tam thập hữu tam tải, mạo kì quyện ư cần
位, 載, 勤 (Đại Vũ mô 謨) Trẫm ở ngôi vua đã hơn ba mươi năm, nay già yếu mệt mỏi, chán việc triều chính rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
倦勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倦勤 Tìm thêm nội dung cho: 倦勤