Cao su chống va đập cửa

Chữ 萚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萚, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萚

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 草 择 hoặc 艸 择 hoặc 艹 择 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 择
  • tháu, thảo, xáo
  • trạch
  • 2. 萚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 择
  • tháu, thảo
  • trạch
  • 3. 萚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 择
  • thảo
  • trạch
  • []

    U+841A, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 萚


    thác, như "thác (vỏ, lá cây rụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 萚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘀)
    [tuò]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÁC
    rụng; bong (vỏ cây)。从草木上脱落下来的皮或叶。

    Chữ gần giống với 萚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 萚

    ,

    Chữ gần giống 萚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萚 Tự hình chữ 萚 Tự hình chữ 萚 Tự hình chữ 萚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萚

    thác:thác (vỏ, lá cây rụng)
    萚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萚 Tìm thêm nội dung cho: 萚