Cao su chống va đập cửa
Chữ 萚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萚, chiết tự chữ THÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萚:
萚
Pinyin: tuo4;
Việt bính: ;
萚
Nghĩa Trung Việt của từ 萚
thác, như "thác (vỏ, lá cây rụng)" (gdhn)
Nghĩa của 萚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘀)
[tuò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THÁC
rụng; bong (vỏ cây)。从草木上脱落下来的皮或叶。
[tuò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THÁC
rụng; bong (vỏ cây)。从草木上脱落下来的皮或叶。
Chữ gần giống với 萚:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萚
蘀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萚
| thác | 萚: | thác (vỏ, lá cây rụng) |

Tìm hình ảnh cho: 萚 Tìm thêm nội dung cho: 萚
