Từ: 君親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君親:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 君 • 親

quân thân
Vua và cha mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân君:người quân tử
vua君:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân親:thân thiết
君親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君親 Tìm thêm nội dung cho: 君親