Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bối biên
Chỉ kinh Phật. § Gọi tên như thế vì kinh thường viết trên lá cây bối đa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝
| buổi | 貝: | buổi sáng |
| bói | 貝: | xem bói |
| búi | 貝: | búi cỏ |
| bối | 貝: | bối rối |
| mấy | 貝: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| vuối | 貝: | vuối (âm cũ của với) |
| với | 貝: | đi với ai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 編
| biên | 編: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 貝編 Tìm thêm nội dung cho: 貝編
