Từ: 吞吐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞吐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞吐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūntǔ] 1. nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra。吞进和吐出,比喻大量地进来和出去。
吞吐量
lượng nhập vào và xuất ra
吞吐港
cảng nhập xuất
北京车站昼夜不停地吞吐着来往的旅客。
trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào.
2. ấp úng。形容说话或行文含混不清。
吞吐其词
ấp a ấp úng; nói năng ấp a ấp úng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả
吞吐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞吐 Tìm thêm nội dung cho: 吞吐