Chữ 嫘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫘, chiết tự chữ LUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫘:

嫘

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫘

嫘

Chiết tự chữ 嫘

Chiết tự chữ luy bao gồm chữ 女 累 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫘 cấu thành từ 2 chữ: 女, 累
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 累 luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • []

    U+5AD8, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei2, nun4;
    Việt bính: leoi4;

    嫘

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫘


    luy, như "luy (vợ vua hoàng đế tìm ra nghề nuôn tằm)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: LUY
    Luy (thường dùng làm tên người, Luy Tổ: vợ của Huỳnh Đế trong truyền thuyết, đã phát minh ra nghề nuôi tằm ở Trung Quốc)。用于人名,嫘祖(Léizǔ),传说中黄帝的妻子,发明养蚕。

    Chữ gần giống với 嫘:

    㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫘

    婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫘 Tự hình chữ 嫘 Tự hình chữ 嫘 Tự hình chữ 嫘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫘

    luy嫘:luy (vợ vua hoàng đế tìm ra nghề nuôn tằm)
    嫘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫘 Tìm thêm nội dung cho: 嫘