Từ: rung trời chuyển đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rung trời chuyển đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rungtrờichuyểnđất

Dịch rung trời chuyển đất sang tiếng Trung hiện đại:

撼天动地 《形容声音响亮或声势浩大。》bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất
撼天动地的革命风暴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rung

rung:rung rinh
rung:rung rinh
rung𢫝:rung rinh
rung:rung rinh
rung:rung rinh
rung𢲣:rung rinh
rung𢴋:rung chuông
rung𢹈:rung động
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
rung trời chuyển đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rung trời chuyển đất Tìm thêm nội dung cho: rung trời chuyển đất