Từ: 跳水池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳水池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳水池 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoshuǐchí] bể nhảy cầu。专供跳水运动用的池子,池边有跳台,比游泳池深。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
跳水池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳水池 Tìm thêm nội dung cho: 跳水池