Từ: hình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ hình:
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大刑] đại hình 2. [提刑] đề hình 3. [本刑] bổn hình 4. [八刑] bát hình 5. [極刑] cực hình 6. [宮刑] cung hình 7. [加刑] gia hình 8. [刑部] hình bộ 9. [刑律] hình luật 10. [刑罰] hình phạt 11. [刑法] hình pháp 12. [刑事] hình sự 13. [墨刑] mặc hình 14. [五刑] ngũ hình 15. [冤刑] oan hình 16. [伏刑] phục hình 17. [上刑] thượng hình;
刑 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 刑
(Danh) Hình phạt.§ Luật ngày xưa định năm hình là: tử, lưu, đồ, trượng, si 死流徒杖笞.
(Danh) Phép thường, điển phạm, pháp luật.
§ Thông hình 型.
◇Thi Kinh 詩經: Võng phu cầu tiên vương, Khắc cộng minh hình 罔敷求先王, 克共明刑 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Suy cầu rộng khắp (theo đạo) vua trước, (Để có thể) nắm giữ được pháp luật sáng suốt.
(Động) Giết hại.
◇Sử Kí 史記: Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
(Động) Làm theo, mô phỏng.
◇Lễ Kí 禮記: Hình nhân giảng nhượng, thị dân hữu thường 刑仁講讓, 示民有常 (Lễ vận 禮運) Theo đức nhân giảng dạy, chỉ bảo cho dân biết đạo thường.
(Động) Làm cho ngay chính.
§ Thông hình 型.
◇Thi Kinh 詩經: Hình vu quả thê, Chí vu huynh đệ, Dĩ nhạ vu gia bang 刑于寡妻, 至于兄弟, 以御于家邦 (Đại nhã 大雅, Tư trai 公思齊) Làm cho ngay chính vợ mình, Cho tới anh em, Để đón rước cả nước nhà (theo về).
hình, như "cực hình, hành hình" (vhn)
Nghĩa của 刑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HÌNH
1. hình phạt。刑罚。
死刑。
tử hình
徒刑。
tội tù
量刑。
cân nhắc mức hình phạt
判刑。
tuyên án
2. hình phạt。特指对犯人的体罚。
动刑。
thi hành án
受刑。
chịu hình phạt
3. họ Hình。姓。
Từ ghép:
刑场 ; 刑罚 ; 刑法 ; 刑法 ; 刑房 ; 刑具 ; 刑律 ; 刑名 ; 刑期 ; 刑辱 ; 刑事 ; 刑事犯 ; 刑讯
Tự hình:

Pinyin: xing2, geng3;
Việt bính: jing4;
邢 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 邢
(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.(Danh) Họ Hình.
§ Cũng viết là hình 郉.
Nghĩa của 邢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
họ Hình。姓。
Tự hình:

Pinyin: xing2, fang3;
Việt bính: jing4
1. [隱形] ẩn hình 2. [地形] địa hình 3. [八角形] bát giác hình 4. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 5. [整形] chỉnh hình 6. [弓形] cung hình 7. [形象] hình tượng 8. [形式] hình thức 9. [六角形] lục giác hình 10. [原形] nguyên hình 11. [卵形] noãn hình 12. [三角形] tam giác hình 13. [三稜形] tam lăng hình 14. [無形中] vô hình trung;
形 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 形
(Danh) Thân thể, thật thể.◎Như: hữu hình 有形 có hình thể, vô hình 無形 không có hình thể, hình ảnh bất li 形影不離 như (thân) hình với bóng (không lìa).
(Danh) Dáng, vẻ.
◎Như: viên hình 圓形 hình tròn, hình thái 形態 dáng vẻ bên ngoài, hình dong 形容 dung nhan, vẻ mặt.
(Danh) Trạng huống,
◎Như: tình hình 情形 tình trạng.
(Danh) Địa thế.
◎Như: địa hình 地形, hình thế 形勢.
◇Sử Kí 史記: Tần, hình thắng chi quốc, đái san chi hiểm 秦, 形勝之國, 帶山之險 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tần là một nước có hình thế hiểm trở, có núi bao quanh như cái đai.
(Động) Lộ ra, biểu hiện.
◎Như: hữu ư trung hình ư ngoại 有於中形於外 có ở trong hiện ra ngoài, hỉ hình ư sắc 喜形於色 niềm vui lộ trên nét mặt.
(Động) Cấu thành, biến thành.
◇Quản Tử 管子: Duy hữu đạo giả, năng bị hoạn ư vị hình dã, cố họa bất manh 惟有道者, 能備患於未形也, 故禍不萌 (Mục dân 牧民) Chỉ bậc đạt đạo, biết phòng ngừa từ khi hoạn nạn chưa thành hình, cho nên tai họa không nẩy ra.
(Động) Miêu tả, diễn tả.
◎Như: hình dung 形容 miêu tả, nan dĩ hình ư bút mặc 難以形於筆墨 khó diễn tả bằng bút mực.
(Động) So sánh, đối chiếu.
◎Như: tương hình kiến truất 相形見絀 so nhau thấy kém cỏi.
hình, như "địa hình, hình dáng, hình thể" (vhn)
hềnh, như "cười hềnh hệch" (gdhn)
Nghĩa của 形 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HÌNH
1. hình dáng; hình dạng。形状。
圆形。
hình tròn
方形。
hình vuông
图形。
hình vẽ
地形。
địa hình
2. hình thể; thực thể。形体;实体。
有形。
hữu hình
无形。
vô hình
形影不离。
như hình với bóng; không rời nhau
3. biểu hiện; hiện ra。显露;表现。
喜形于色。
vui mừng hiện trên nét mặt
形诸笔墨。
thể hiện bằng bút mực
4. đối chiếu; so sánh。对照。
相形见绌。
so sánh thấy rõ sự thua kém
相形之下。
đem ra so sánh
Từ ghép:
形变 ; 形成 ; 形成层 ; 形单影只 ; 形而上学 ; 形格势禁 ; 形骸 ; 形迹 ; 形旁 ; 形容 ; 形容词 ; 形声 ; 形胜 ; 形式 ; 形式逻辑 ; 形式主义 ; 形势 ; 形似 ; 形态 ; 形态学 ; 形体 ; 形相 ; 形象 ; 形形色色 ; 形影不离 ; 形影相吊 ; 形制 ; 形状
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大型] đại hình 2. [典型] điển hình 3. [整型] chỉnh hình;
型 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 型
(Danh) Khuôn, khuôn đúc.◎Như: mô hình 模型 khuôn đúc.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong 明鏡之始下型, 矇然未見形容 (Tu vụ 脩務) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.
(Danh) Khuôn phép, điển phạm, pháp thức.
◎Như: điển hình 典型 phép tắc.
(Danh) Loại, kiểu, cỡ, thức dạng.
◎Như: huyết hình 血型 loại máu, tân hình 新型 kiểu mới, phát hình 髮型 kiểu tóc.
hình, như "điển hình, loại hình, mô hình" (vhn)
Nghĩa của 型 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HÌNH
1. mô hình; khuôn。模型。
砂型。
mô hình cát
2. loại hình; loại。类型。
脸型。
khuôn mặt
血型。
nhóm máu; loại máu
小型。
loại nhỏ
大型。
loại lớn
新型。
loại mới; kiểu mới
流线型。
hình giọt nước
Từ ghép:
型钢 ; 型号 ; 型砂 ; 型心
Chữ gần giống với 型:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: xing2, jing4;
Việt bính: jing4 zing4;
陘 hình, kính
Nghĩa Trung Việt của từ 陘
(Danh) Chỗ mạch núi bị đứt đoạn.(Danh) Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.
(Danh) Đường nhỏ.
§ Thông kính 徑.
Dị thể chữ 陘
陉,
Tự hình:

Pinyin: xing2, yan2, keng1;
Việt bính: jing4;
硎 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 硎
(Danh) Đá mài dao.◎Như: phát hình 發硎 dao mới mài rất sắc bén.
Nghĩa của 硎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÌNH
1. đá mài。磨刀石。
2. mài giũa。磨制。
Chữ gần giống với 硎:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;
铏 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 铏
Giản thể của chữ 鉶.Nghĩa của 铏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: HÌNH
bát canh。古代盛菜羹的器皿。
Chữ gần giống với 铏:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铏
鉶,
Tự hình:

Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;
鉶 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 鉶
(Danh) Cái liễn, đồ đựng canh ăn.§ Ngày xưa thường dùng khi tế lễ.
(Danh) Canh (đựng trong liễn).
(Danh) Đá mài dao.
§ Cũng như hình 硎.
Chữ gần giống với 鉶:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉶
铏,
Tự hình:

Dịch hình sang tiếng Trung hiện đại:
形状 《物体或图形由外部的面或线条组合而呈现的外表。》刑罚 《国家依据刑事法律对罪犯所施行的法律制裁。》
刑事 《有关刑法的。》
似乎; 好象 《有些像; 仿佛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Gới ý 15 câu đối có chữ hình:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Tìm hình ảnh cho: hình Tìm thêm nội dung cho: hình
