Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bốc lửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốc lửa:
Dịch bốc lửa sang tiếng Trung hiện đại:
激情澎湃 激烈 火爆Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| bốc | ⺊: | bốc cơm ăn |
| bốc | 𡃒: | tâng bốc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| bốc | 蔔: | la bốc (cải đỏ) |
| bốc | 蹼: | màng ở chân động vật bơi lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |
Gới ý 15 câu đối có chữ bốc:
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: bốc lửa Tìm thêm nội dung cho: bốc lửa
