Từ: 吞吞吐吐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞吞吐吐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吞 • 吞 • 吐 • 吐
Nghĩa của 吞吞吐吐 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūntūntǔtǔ] ngập ngừng ấp úng; nửa muốn nói, nửa lại không。形容有顾虑,有话不敢直说或说话含混不清。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |