Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 村镇 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūnzhèn] thôn trấn; thị trấn; thị xã; huyện thị; huyện lỵ。村压和小市镇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 村镇 Tìm thêm nội dung cho: 村镇
