Từ: 侵吞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵吞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm thôn
Dùng võ lực lấn nuốt nước người ta hoặc chiếm lĩnh một phần đất đai một nước.
◇Đỗ Tuân Hạc 鶴:
Đắc thế xâm thôn viễn, Thừa nguy đả kiếp doanh
遠, 嬴 (Quan kì 棋).Chiếm hữu một cách phi pháp của cải người khác.

Nghĩa của 侵吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīntūn] 1. ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai)。暗中非法占有(别人的东西或公共的财物、土地等)。
侵吞公款。
ngầm chiếm đoạt công quỹ.
2. thôn tính。用武力吞并别国或占有其部分领土。
侵吞别国领土。
Thôn tính lãnh thổ nước khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao
侵吞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵吞 Tìm thêm nội dung cho: 侵吞