Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吞没 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūnmò] 1. chiếm đoạt; chiếm lấy。把公共的或代管的财物据为已有。
吞没巨款
chiếm đoạt khoản tiền lớn
2. ngập; chìm ngập。淹没。
大水吞没了村子。
nước tràn ngập cả làng.
吞没巨款
chiếm đoạt khoản tiền lớn
2. ngập; chìm ngập。淹没。
大水吞没了村子。
nước tràn ngập cả làng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 吞没 Tìm thêm nội dung cho: 吞没
