Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 含蕴 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányùn] bao hàm; giàu; gồm có; chứa đựng。含有(某种思想、感情等);包含。
一番话含蕴着丰富的哲理。
lời nói giàu ý nghĩa triết lý
一番话含蕴着丰富的哲理。
lời nói giàu ý nghĩa triết lý
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |

Tìm hình ảnh cho: 含蕴 Tìm thêm nội dung cho: 含蕴
