Cao su chống va đập cửa

Từ: 含蕴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含蕴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含蕴 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányùn] bao hàm; giàu; gồm có; chứa đựng。含有(某种思想、感情等);包含。
一番话含蕴着丰富的哲理。
lời nói giàu ý nghĩa triết lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴

uẩn:uẩn (chứa chất)
含蕴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含蕴 Tìm thêm nội dung cho: 含蕴