Cao su chống va đập cửa
Từ: 听天由命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听天由命:
Nghĩa của 听天由命 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīngtiānyóumìng] mặc cho số phận; phó thác cho trời。任凭事态自然发展变化,不做主观努力。有时也用来比喻碰机会或听其自然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 听天由命 Tìm thêm nội dung cho: 听天由命
