Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吵闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吵闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吵闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎonào] 1. tranh cãi ầm ĩ; cãi om sòm。大声争吵。
2. làm ồn ào。扰乱,使不安静。
3. ầm ĩ; om sòm; kịch liệt (âm thanh)。(声音)杂乱。
人声吵闹。
tiếng người ầm ĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吵

sao:cớ sao
sảo:sắc sảo
thểu:thất thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
吵闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吵闹 Tìm thêm nội dung cho: 吵闹