Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ kế:
Biến thể phồn thể: 計;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
计 kế, kê
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
计 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 计
Giản thể của chữ 計.kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)
Nghĩa của 计 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (計)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议
Dị thể chữ 计
計,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 计;
Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;
計 kế, kê
◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ 余以為其人計魁梧奇偉, 至見其圖, 狀貌如婦人好女 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)
Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;
計 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 計
(Động) Đếm, tính.◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ 余以為其人計魁梧奇偉, 至見其圖, 狀貌如婦人好女 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)
Dị thể chữ 計
计,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 繼;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
继 kế
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
继 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 继
Giản thể của chữ 繼.kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)
Nghĩa của 继 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繼)
[jì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: KẾ
1. tiếp tục; kế; kế tục; nối tiếp。继续;接续。
继任。
kế nhiệm
中继线。
đường trung tuyến.
前赴后继。
người trước ngã xuống, người sau tiếp tục.
2. tiếp sau; sau đó。继而。
初感头晕,继又吐泻。
lúc đầu cảm thấy chóng mặt, sau đó ói mửa, đi ngoài.
Từ ghép:
继承 ; 继承权 ; 继承人 ; 继电器 ; 继而 ; 继父 ; 继进 ; 继母 ; 继配 ; 继任 ; 继事 ; 继嗣 ; 继往开来 ; 继武 ; 继续
[jì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: KẾ
1. tiếp tục; kế; kế tục; nối tiếp。继续;接续。
继任。
kế nhiệm
中继线。
đường trung tuyến.
前赴后继。
người trước ngã xuống, người sau tiếp tục.
2. tiếp sau; sau đó。继而。
初感头晕,继又吐泻。
lúc đầu cảm thấy chóng mặt, sau đó ói mửa, đi ngoài.
Từ ghép:
继承 ; 继承权 ; 继承人 ; 继电器 ; 继而 ; 继父 ; 继进 ; 继母 ; 继配 ; 继任 ; 继事 ; 继嗣 ; 继往开来 ; 继武 ; 继续
Dị thể chữ 继
繼,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: ;
継 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 継
Như chữ kế 繼.kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)
Chữ gần giống với 継:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Tự hình:

Nghĩa của 蓟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薊)
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: KẾ
cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
Từ ghép:
蓟马
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: KẾ
cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
Từ ghép:
蓟马
Chữ gần giống với 蓟:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓟
薊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蓟;
Pinyin: ji4, ci2;
Việt bính: gai3;
薊 kế
(Danh) Tên đất, Đường Huyền Tông 唐玄宗 lập ra, trị sở ở Ngư Dương 漁陽, nay thuộc tỉnh Hà Bắc 河北.
(Danh) Họ Kế.
kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)
Pinyin: ji4, ci2;
Việt bính: gai3;
薊 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 薊
(Danh) Tên chỉ chung loài cây cỏ họ cúc 菊, cây to, có gai, hoa nhỏ hình tròn, đỏ tía hoặc trắng, có khoảng 150 giống (Cirsium albescens, Cephalanoplos segetum).(Danh) Tên đất, Đường Huyền Tông 唐玄宗 lập ra, trị sở ở Ngư Dương 漁陽, nay thuộc tỉnh Hà Bắc 河北.
(Danh) Họ Kế.
kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薊:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薊
蓟,
Tự hình:

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;
髻 kế, kết, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 髻
(Danh) Búi tóc.◇Nguyễn Du 阮攸: Vân kế nga nga ủng thúy kiều 雲髻峨峨擁翠翹 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.
(Danh) Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)
Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.
Dị thể chữ 髻
䯻,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
罽 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 罽
(Danh) Len, dạ, hàng dệt bông.Nghĩa của 罽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KẾ, KỆ
书
thảm len。用毛做成的毡子一类的东西。
Số nét: 18
Hán Việt: KẾ, KỆ
书
thảm len。用毛做成的毡子一类的东西。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 继;
Pinyin: ji4, bu2, fu2;
Việt bính: gai3
1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;
繼 kế
◎Như: kế vị 繼位 nối dõi ngôi vị, kế thừa 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).
(Động) Tiếp sau, tiếp theo.
◎Như: kế tục 繼續 tiếp tục, tiền phó hậu kế 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
(Tính) Sau, lẽ.
◎Như: kế thất 繼室 vợ lẽ, kế phụ 繼父 cha kế.
(Danh) Họ Kế.
(Phó) Sau đó.
◇Mạnh Tử 孟子: Kế nhi hữu sư mệnh 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)
Pinyin: ji4, bu2, fu2;
Việt bính: gai3
1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;
繼 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 繼
(Động) Nối theo, nối dõi.◎Như: kế vị 繼位 nối dõi ngôi vị, kế thừa 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).
(Động) Tiếp sau, tiếp theo.
◎Như: kế tục 繼續 tiếp tục, tiền phó hậu kế 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
(Tính) Sau, lẽ.
◎Như: kế thất 繼室 vợ lẽ, kế phụ 繼父 cha kế.
(Danh) Họ Kế.
(Phó) Sau đó.
◇Mạnh Tử 孟子: Kế nhi hữu sư mệnh 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)
Dị thể chữ 繼
继,
Tự hình:

Dịch kế sang tiếng Trung hiện đại:
表 《测量某种量的器具。》nhiệt kế温度表
濒 《紧靠(水边)。》
计 《测量或计算度数、时间等的仪器。》
nhiệt kế.
体温计。
khí áp kế.
晴雨计。
继 《继续; 接续。》
kế nhiệm
继任。
近; 方近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》
靠近; 傍 《彼此间 的距离近。》
kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.
靠近沙发的墙角里有一个茶几。
计策 《为对付某人或某种情势而预先安排的方法或策略。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |

Tìm hình ảnh cho: kế Tìm thêm nội dung cho: kế
