Từ: kế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ kế:

计 kế, kê計 kế, kê继 kế継 kế蓟 kế薊 kế髻 kế, kết, cát罽 kế繼 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này: kế

kế, kê [kế, kê]

U+8BA1, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 計;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kế, kê

Nghĩa Trung Việt của từ 计

Giản thể của chữ .
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)

Nghĩa của 计 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (計)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议

Chữ gần giống với 计:

, , , , ,

Dị thể chữ 计

,

Chữ gần giống 计

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 计 Tự hình chữ 计 Tự hình chữ 计 Tự hình chữ 计

kế, kê [kế, kê]

U+8A08, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;

kế, kê

Nghĩa Trung Việt của từ 計

(Động) Đếm, tính.
◎Như: bất kế kì số
không đếm xuể, thống kế tính gộp cả, hội kế tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai .

(Động)
Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch mưu tính, vạch ra đường lối.

(Động)
Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử : Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? , (Thu thủy ) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?

(Danh)
Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề kế hoãn binh.

(Phó)
Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí : Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ , , (Lưu Hầu thế gia ) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.

kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)

Chữ gần giống với 計:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 計

,

Chữ gần giống 計

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計

kế [kế]

U+7EE7, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繼;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 继

Giản thể của chữ .
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)

Nghĩa của 继 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繼)
[jì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: KẾ
1. tiếp tục; kế; kế tục; nối tiếp。继续;接续。
继任。
kế nhiệm
中继线。
đường trung tuyến.
前赴后继。
người trước ngã xuống, người sau tiếp tục.
2. tiếp sau; sau đó。继而。
初感头晕,继又吐泻。
lúc đầu cảm thấy chóng mặt, sau đó ói mửa, đi ngoài.
Từ ghép:
继承 ; 继承权 ; 继承人 ; 继电器 ; 继而 ; 继父 ; 继进 ; 继母 ; 继配 ; 继任 ; 继事 ; 继嗣 ; 继往开来 ; 继武 ; 继续

Chữ gần giống với 继:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 继

,

Chữ gần giống 继

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继

kế [kế]

U+7D99, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: ;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 継

Như chữ kế .
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)

Chữ gần giống với 継:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Chữ gần giống 継

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 継 Tự hình chữ 継 Tự hình chữ 継 Tự hình chữ 継

kế [kế]

U+84DF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薊;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 蓟

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蓟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薊)
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: KẾ
cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
Từ ghép:
蓟马

Chữ gần giống với 蓟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓟

,

Chữ gần giống 蓟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟

kế [kế]

U+858A, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, ci2;
Việt bính: gai3;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 薊

(Danh) Tên chỉ chung loài cây cỏ họ cúc , cây to, có gai, hoa nhỏ hình tròn, đỏ tía hoặc trắng, có khoảng 150 giống (Cirsium albescens, Cephalanoplos segetum).

(Danh)
Tên đất, Đường Huyền Tông lập ra, trị sở ở Ngư Dương , nay thuộc tỉnh Hà Bắc .

(Danh)
Họ Kế.
kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)

Chữ gần giống với 薊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薊

,

Chữ gần giống 薊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊

kế, kết, cát [kế, kết, cát]

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;

kế, kết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 髻

(Danh) Búi tóc.
◇Nguyễn Du
: Vân kế nga nga ủng thúy kiều (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.

(Danh)
Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)

Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.

Chữ gần giống với 髻:

, , , , , , , , 𩭆,

Dị thể chữ 髻

,

Chữ gần giống 髻

, , 髿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻

kế [kế]

U+7F7D, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 罽

(Danh) Len, dạ, hàng dệt bông.

Nghĩa của 罽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KẾ, KỆ

thảm len。用毛做成的毡子一类的东西。

Chữ gần giống với 罽:

, , , 罿, ,

Chữ gần giống 罽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽

kế [kế]

U+7E7C, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, bu2, fu2;
Việt bính: gai3
1. [繼續] kế tục 2. [承繼] thừa kế;

kế

Nghĩa Trung Việt của từ 繼

(Động) Nối theo, nối dõi.
◎Như: kế vị
nối dõi ngôi vị, kế thừa thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).

(Động)
Tiếp sau, tiếp theo.
◎Như: kế tục tiếp tục, tiền phó hậu kế người trước ngã xuống người sau tiếp tục.

(Tính)
Sau, lẽ.
◎Như: kế thất vợ lẽ, kế phụ cha kế.

(Danh)
Họ Kế.

(Phó)
Sau đó.
◇Mạnh Tử : Kế nhi hữu sư mệnh (Công Tôn Sửu hạ ) Sau đó có việc quân.
kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (vhn)

Chữ gần giống với 繼:

, , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Dị thể chữ 繼

,

Chữ gần giống 繼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼 Tự hình chữ 繼

Dịch kế sang tiếng Trung hiện đại:

《测量某种量的器具。》nhiệt kế
温度表
《紧靠(水边)。》
《测量或计算度数、时间等的仪器。》
nhiệt kế.
体温计。
khí áp kế.
晴雨计。
《继续; 接续。》
kế nhiệm
继任。
近; 方近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》
靠近; 傍 《彼此间 的距离近。》
kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.
靠近沙发的墙角里有一个茶几。
计策 《为对付某人或某种情势而预先安排的方法或策略。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kế

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế (rau măng artichoke)
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kế:kế (búi tóc củ hành)
kế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kế Tìm thêm nội dung cho: kế