Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抽回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽回 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuhuí] rút; rút lại; rút ra。收回和撤销已经给予的或已拥有的事物。
从他的手中抽回她的手。
tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
抽回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽回 Tìm thêm nội dung cho: 抽回