Từ: 抽回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽回:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 回

Nghĩa của 抽回 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuhuí] rút; rút lại; rút ra。收回和撤销已经给予的或已拥有的事物。
从他的手中抽回她的手。
tay cô ấy rút ra từ tay anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh
抽回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽回 Tìm thêm nội dung cho: 抽回