Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓷, chiết tự chữ SỨ, TƯ, TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓷:
瓷
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4;
瓷 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 瓷
(Danh) Đồ sứ.sứ, như "đồ sứ" (vhn)
tư, như "xem từ" (btcn)
từ, như "từ (đồ sứ)" (gdhn)
Nghĩa của 瓷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甆)
[cí]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 11
Hán Việt: TỪ
gốm sứ; đồ sứ。用高岭土等烧制成的材料,质硬而脆,白色或发黄;比陶质细致。
Từ ghép:
瓷瓶 ; 瓷漆 ; 瓷器 ; 瓷实 ; 瓷土 ; 瓷砖
[cí]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 11
Hán Việt: TỪ
gốm sứ; đồ sứ。用高岭土等烧制成的材料,质硬而脆,白色或发黄;比陶质细致。
Từ ghép:
瓷瓶 ; 瓷漆 ; 瓷器 ; 瓷实 ; 瓷土 ; 瓷砖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷
| sứ | 瓷: | đồ sứ |
| tư | 瓷: | xem từ |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |

Tìm hình ảnh cho: 瓷 Tìm thêm nội dung cho: 瓷
