Chữ 瓷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓷, chiết tự chữ SỨ, TƯ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓷:

瓷 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓷

瓷

Chiết tự chữ 瓷

Chiết tự chữ sứ, tư, từ bao gồm chữ 次 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓷 cấu thành từ 2 chữ: 次, 瓦
  • 次 thớ, thứ
  • 瓦 ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • từ [từ]

    U+74F7, tổng 10 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2;
    Việt bính: ci4;

    瓷 từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓷

    (Danh) Đồ sứ.

    sứ, như "đồ sứ" (vhn)
    tư, như "xem từ" (btcn)
    từ, như "từ (đồ sứ)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甆)
    [cí]
    Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỪ
    gốm sứ; đồ sứ。用高岭土等烧制成的材料,质硬而脆,白色或发黄;比陶质细致。
    Từ ghép:
    瓷瓶 ; 瓷漆 ; 瓷器 ; 瓷实 ; 瓷土 ; 瓷砖

    Chữ gần giống với 瓷:

    瓶, 瓷,

    Dị thể chữ 瓷

    甆, 磁,

    Chữ gần giống 瓷

    甉, 瓨, 瓶, 瓵, 瓴, 瓳, 瓲, 瓱, 瓰, 瓯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓷 Tự hình chữ 瓷 Tự hình chữ 瓷 Tự hình chữ 瓷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷

    sứ瓷:đồ sứ
    tư瓷:xem từ
    từ瓷:từ (đồ sứ)
    瓷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓷 Tìm thêm nội dung cho: 瓷