Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吹呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuī·hu] phê bình; chỉ trích。批评,指责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
吹呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹呼 Tìm thêm nội dung cho: 吹呼