Từ: 迸发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迸发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迸发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngfā]
bung ra; toé ra; tung toé; rộ lên。由内向外地突然发出。
一锤子打到岩石上,迸发了好些火星儿。
giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa
笑声从四面八方迸发出来。
tiếng cười rộ lên từ tứ phía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸

bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
迸发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迸发 Tìm thêm nội dung cho: 迸发