Từ: 残局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残局 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánjú]
1. tàn cuộc; tàn cục; cờ tàn。棋下到快要结束时的局面(多指象棋)。
2. tàn cục; hiện trường tan hoang (cục diện; tình hình sau khi thất bại hoặc xã hội sau cơn biến loạn)。事情失败后或社会变乱后的局面。
收拾残局。
thu dọn tàn cục
维持残局。
duy trì tàn cục; giữ hiện trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
残局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残局 Tìm thêm nội dung cho: 残局