Từ: 有限尺寸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有限尺寸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 限 • 尺 • 寸

Nghĩa của 有限尺寸 trong tiếng Trung hiện đại:

yǒuxiàn chǐcùn kích thước giới hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận限:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn限:gới hạn; kì hạn
hẹn限:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch尺:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách尺:mang xách
xích尺:xích lại
xạch尺:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế尺:xế chiều, xế tà
xệch尺:méo xệch
xịch尺:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón寸:dón bước; dón tay làm phúc
són寸:són đái
thuỗn寸:thuỗn mặt
thốn寸:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn寸:xốn xang
有限尺寸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有限尺寸 Tìm thêm nội dung cho: 有限尺寸