Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有限尺寸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有限尺寸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有限尺寸 trong tiếng Trung hiện đại:

yǒuxiàn chǐcùn kích thước giới hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang
有限尺寸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有限尺寸 Tìm thêm nội dung cho: 有限尺寸