Từ: 吹鼓手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹鼓手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹鼓手 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīgǔshǒu] 1. nhạc công (thổi trong đám cưới, đám ma); lính kèn; người thổi kèn trom-pet; lính kỵ binh thổi kèn lệnh。旧式婚礼或丧礼中吹奏乐器的人。
2. kẻ khoác lác; kẻ xúi giục; kẻ thổi phồng。比喻鼓吹某事或吹捧某人的人(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
吹鼓手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹鼓手 Tìm thêm nội dung cho: 吹鼓手