Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳒, chiết tự chữ KIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳒:
鳒
Biến thể phồn thể: 鰜;
Pinyin: jian1, yong1;
Việt bính: gim1;
鳒 kiêm
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Pinyin: jian1, yong1;
Việt bính: gim1;
鳒 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鳒
Giản thể của chữ 鰜.kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Nghĩa của 鳒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰜)
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。
Dị thể chữ 鳒
鰜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳒
| kiêm | 鳒: | kiêm (cá lưỡi trâu mồm to) |

Tìm hình ảnh cho: 鳒 Tìm thêm nội dung cho: 鳒
