Chữ 鳒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳒, chiết tự chữ KIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳒:

鳒 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳒

鳒

Chiết tự chữ 鳒

Chiết tự chữ kiêm bao gồm chữ 鱼 兼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳒 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 兼
  • 鱼 ngư
  • 兼 cồm, kem, kiêm, kèm
  • kiêm [kiêm]

    U+9CD2, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰜;
    Pinyin: jian1, yong1;
    Việt bính: gim1;

    鳒 kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳒

    Giản thể của chữ 鰜.
    kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰜)
    [jiān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 21
    Hán Việt: KIÊM
    cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。

    Chữ gần giống với 鳒:

    鳌, 鳍, 鳎, 鳏, 鳐, 鳑, 鳒,

    Dị thể chữ 鳒

    鰜,

    Chữ gần giống 鳒

    螊, 鲤, 鲭, 鲬, 鲫, 鲪, 鲩, 鲨, 鲧, 鲦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳒

    kiêm鳒:kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)
    鳒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳒 Tìm thêm nội dung cho: 鳒