Cao su chống va đập cửa
Từ: 滑头滑脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑头滑脑:
Nghĩa của 滑头滑脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[huátóuhuánǎo] người dối trá; người không thành thật。形容人油滑,不老实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 滑头滑脑 Tìm thêm nội dung cho: 滑头滑脑
