Chữ 墝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墝, chiết tự chữ NIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墝:
墝
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
墝
Nghĩa Trung Việt của từ 墝
niêu, như "nồi niêu" (vhn)
Nghĩa của 墝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 土- Thổ
Số nét: 15
Hán Việt:
đất cằn cỗi; đất bạc màu; ruộng bạc màu。瘠薄的田地。亦指土地贫瘠。
Số nét: 15
Hán Việt:
đất cằn cỗi; đất bạc màu; ruộng bạc màu。瘠薄的田地。亦指土地贫瘠。
Chữ gần giống với 墝:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墝
| niêu | 墝: | nồi niêu |

Tìm hình ảnh cho: 墝 Tìm thêm nội dung cho: 墝
