Chữ 墝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墝, chiết tự chữ NIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墝:

墝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墝

墝

Chiết tự chữ 墝

Chiết tự chữ niêu bao gồm chữ 土 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墝 cấu thành từ 2 chữ: 土, 堯
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • []

    U+589D, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1;
    Việt bính: haau1;

    墝

    Nghĩa Trung Việt của từ 墝


    niêu, như "nồi niêu" (vhn)

    Nghĩa của 墝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 土- Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    đất cằn cỗi; đất bạc màu; ruộng bạc màu。瘠薄的田地。亦指土地贫瘠。

    Chữ gần giống với 墝:

    㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Dị thể chữ 墝

    磽, 𫭪,

    Chữ gần giống 墝

    塽, 埫, 埴, 埳, 埲, 埱, 埰, 埯, 埮, 埭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墝 Tự hình chữ 墝 Tự hình chữ 墝 Tự hình chữ 墝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墝

    niêu墝:nồi niêu
    墝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墝 Tìm thêm nội dung cho: 墝