Từ: 沉重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉重 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzhòng] 1. nặng; nặng nề; nặng trĩu; phiền toái。分量大;程度深。
沉重的脚步。
bước chân nặng nề.
这担子很沉重。
cái gánh này rất nặng.
给敌人以沉重的打击。
giáng cho địch một đòn nặng nề.
他这两天的心情特别沉重。
hai ngày hôm nay, lòng anh ấy vô cùng nặng trĩu.

2. trách nhiệm; gánh nặng; nhiệm vụ。(沉重儿)责任。
这个沉重儿还得请你担起来。
trách nhiệm này vẫn phải mời anh ấy gánh vác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
沉重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉重 Tìm thêm nội dung cho: 沉重