Từ: 裱糊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裱糊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裱糊 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎohú] dán vách; dán trần; bồi tường (bằng giấy); giấy dán tường; dán giấy。用纸糊房间的顶棚或墙壁等。
把这屋子裱糊一下
lấy giấy dán vách nhà này lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱

biếu: 
biểu:biểu đồ
bíu:bíu lấy
phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
víu:vá víu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ
裱糊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裱糊 Tìm thêm nội dung cho: 裱糊