Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 峭壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峭壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 峭壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàobì] vách núi thẳng đứng; vách núi dựng đứng。像墙一样陡的山崖。
悬崖峭壁。
vách núi cao dựng đứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭

tiếu:tiếu (vực)
tiễu:tiễu (cao dốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
峭壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 峭壁 Tìm thêm nội dung cho: 峭壁