Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呈面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trình diện
Tới gặp mặt, thường dùng với nghĩa tuân theo mệnh lệnh hoặc có tính cách cần thiết, bó buộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
呈面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈面 Tìm thêm nội dung cho: 呈面