Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vị tinh
Chất lấy đậu, mạch... chế thành, dùng để nêm thức ăn. ☆Tương tự:
vị tố
味素.
Nghĩa của 味精 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèijīng] bột ngọt; mì chính。调味品,白色粉末,成分是C5 H8 O4 NNa·H2 O,放在菜或汤里使有鲜味。也叫味素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 味精 Tìm thêm nội dung cho: 味精
