Cao su chống va đập cửa

Chữ 素 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 素, chiết tự chữ TÓ, TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素:

素 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 素

Chiết tự chữ tó, tố bao gồm chữ 丰 丝 hoặc 丰 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 素 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 丝
  • phong
  • ti
  • 2. 素 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 糸
  • phong
  • mịch
  • tố [tố]

    U+7D20, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, bang3, fang4;
    Việt bính: sou3
    1. [安素] an tố 2. [布素] bố tố 3. [縞素] cảo tố 4. [名素] danh tố 5. [葉綠素] diệp lục tố 6. [元素] nguyên tố 7. [素飧] tố sôn 8. [味素] vị tố;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 素

    (Danh) Tơ sống màu trắng.

    (Danh)
    Rau dưa, đồ chay.
    ◎Như: nhự tố
    ăn chay.

    (Danh)
    Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết).
    ◇Cổ nhạc phủ : Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư , . , (Ẩm mã trường thành quật hành ) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.

    (Danh)
    Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn.
    ◎Như: nguyên tố nguyên chất (hóa học), tình tố bản tính người.

    (Danh)
    Họ Tố.

    (Tính)
    Trắng, trắng nõn.
    ◎Như: tố thủ tay trắng nõn, tố ti tơ trắng.

    (Tính)
    Cao khiết.
    ◎Như: tố tâm lòng trong sạch.

    (Tính)
    Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe.
    ◎Như: phác tố mộc mạc, tố đoạn đoạn trơn.

    (Tính)
    Chỗ quen cũ.
    ◎Như: dữ mỗ hữu tố cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố vốn xưa, sự tình ngày trước.

    (Phó)
    Không.
    ◎Như: không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan . Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử Tố vương nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong .

    (Phó)
    Vốn thường, xưa nay, vốn là.
    ◎Như: tố phú quý vốn giàu sang, tố bần tiện vốn nghèo hèn.
    ◇Tam quốc chí : Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công , , (Trương Phạm truyện ) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.

    tố, như "tố (trắng; trong sạch)" (vhn)
    tó, như "búi tó" (gdhn)

    Nghĩa của 素 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỐ
    1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
    素服。
    quần áo trắng.
    2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
    素净。
    trắng thuần.
    3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
    吃素。
    ăn chay.
    三荤一素。
    một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
    4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
    素质。
    chất cơ bản.
    素性。
    tính cơ bản.
    5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
    色素。
    sắc tố.
    毒素。
    độc tố.
    因素。
    nhân tố.
    元素。
    nguyên tố.
    维生素。
    sinh tố.
    6. thường; xưa nay。素来;向来。
    素日。
    ngày thường.
    平素。
    bình thường.
    素不相识。
    xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
    安之若素。
    coi như không có chuyện gì xảy ra.
    Từ ghép:
    素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质

    Chữ gần giống với 素:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Chữ gần giống 素

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

    :búi tó
    tố:tố (trắng; trong sạch)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 素:

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    素 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 素 Tìm thêm nội dung cho: 素