Từ: 元勛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元勛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên huân
Công tích lớn.Người có công trạng lớn.
§ Cũng gọi là
công thần
臣.

Nghĩa của 元勋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánxūn] người có công lớn; người lập công trạng lớn。立大功的人。
开国元勋。
người lập công lớn trong việc mở nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勛

huân:huân chương; huân tước
元勛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元勛 Tìm thêm nội dung cho: 元勛