Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguyên huân
Công tích lớn.Người có công trạng lớn.
§ Cũng gọi là
công thần
功臣.
Nghĩa của 元勋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánxūn] người có công lớn; người lập công trạng lớn。立大功的人。
开国元勋。
người lập công lớn trong việc mở nước.
开国元勋。
người lập công lớn trong việc mở nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勛
| huân | 勛: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 元勛 Tìm thêm nội dung cho: 元勛
