Từ: 定向培育 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定向培育:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 向 • 培 • 育
Nghĩa của 定向培育 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngxiàngpéiyù] nuôi trồng định hướng; lai tạo định hướng; sự gây giống định hướng。利用一定的生活环境促使动植物的遗传性向人们所要求的方向变化,如提高耐寒性、抗病能力等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |