Từ: 心醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 醉

Nghĩa của 心醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzuì] say mê; mê thích; say sưa。因极喜爱而陶醉。
演员的高超的艺术,令人为之心醉。
nghệ thuật cao siêu của diễn viên, làm cho mọi người đều mê thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá
心醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心醉 Tìm thêm nội dung cho: 心醉