Từ: 百年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百年 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎinián] 1. trăm năm; nhiều năm; lâu năm。指很多年或很长时期。
百年大业。
sự nghiệp trăm năm; sự nghiệp lớn
百年不遇。
trăm năm chẳng gặp một lần; hiếm thấy
2. trăm năm; suốt đời; cả đời; trăm tuổi。人的一生;终身。
百年好合。
trăm năm hạnh phúc; bách niên hoà hợp; (lời chúc vợ chồng mới cưới)
百年之后。
sau khi trăm tuổi (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ 百年:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

百年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年 Tìm thêm nội dung cho: 百年