Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鲃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲃

鲃 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 巴
  • ngư
  • ba, bơ, va
  • []

    U+9C83, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 䰾;
    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲃


    Nghĩa của 鲃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    (một loại cá nước ngọt, sống chủ yếu ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á)。鲤科鲃属的一大类淡水鱼。原产欧洲、非洲及亚洲,典型种类的口周有一对或多一对须,鳞大而亮。

    Chữ gần giống với 鲃:

    鱿, , , , ,

    Dị thể chữ 鲃

    ,

    Chữ gần giống 鲃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲃 Tự hình chữ 鲃 Tự hình chữ 鲃 Tự hình chữ 鲃

    鲃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲃 Tìm thêm nội dung cho: 鲃