Từ: 量规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量规 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángguī] máy đo。界限量规。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
量规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量规 Tìm thêm nội dung cho: 量规