Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 疤瘌眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疤瘌眼儿:
Nghĩa của 疤瘌眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bālayǎnr] 口
mắt sẹo; mắt có sẹo trên mí; ve mắt; người có ve mắt. 眼皮上有疤的眼睛
mắt sẹo; mắt có sẹo trên mí; ve mắt; người có ve mắt. 眼皮上有疤的眼睛
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘌
| lạt | 瘌: | lạt (ghẻ lở) |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 疤瘌眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 疤瘌眼儿
