Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打斜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打斜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打斜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxié] xế; lệch (đứng, ngồi)。坐立时斜对着尊长或客人。
打斜坐在一边儿。
ngồi lệch một bên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà
打斜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打斜 Tìm thêm nội dung cho: 打斜