Từ: phiên dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiên dịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiêndịch

Nghĩa phiên dịch trong tiếng Việt:

["- 1. đg. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết. 2. d. Người làm việc trên."]

Dịch phiên dịch sang tiếng Trung hiện đại:

《同"翻"6。》
翻译; 迻译; 移译; 译 《把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(多指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达); 把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来。》
口译 《口头翻译(区别于"笔译")。》
通译 《旧时指在语言互不相通的人谈话时做翻译。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên:phiên (cờ hiệu)
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên (bay phấp phới)
phiên:phiên phiến
phiên:phiên âm, phiên dịch
phiên: 
phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên phiến
phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Gới ý 15 câu đối có chữ phiên:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phiên dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiên dịch Tìm thêm nội dung cho: phiên dịch