Cao su chống va đập cửa

Từ: 家小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tiểu
Vợ con, thê nhi.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Ngã gia lí nguyên vô gia tiểu, huống thả gia nghiệp dĩ tận liễu, tựu đái liễu hứa đa ngân tử hồi khứ, một xứ an đốn
, , 去, 頓 (Quyển nhất).Tục gọi vợ là
gia tiểu
.
◇Phùng Duy Mẫn 敏:
Ngã dã lão đích tránh bất đắc tiền, thú bất đắc gia tiểu liễu dã
錢, (Bất phục lão , Đệ nhị chiệp).

Nghĩa của 家小 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxiǎo]
vợ con; vợ。妻子和儿女。有时专指妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
家小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家小 Tìm thêm nội dung cho: 家小