Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hòa hảo
Hòa mục, thân thiện.
Nghĩa của 和好 trong tiếng Trung hiện đại:
[héhǎo] 1. hoà thuận; hoà mục; hoà hảo。和睦。
兄弟和好
anh em hoà thuận
2. hoà hiếu; giao hảo。恢复和睦的感情。
和好如初
hoà hiếu như ban đầu
和好重新
hoà hiếu như xưa; giao hảo như xưa.
兄弟和好
anh em hoà thuận
2. hoà hiếu; giao hảo。恢复和睦的感情。
和好如初
hoà hiếu như ban đầu
和好重新
hoà hiếu như xưa; giao hảo như xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 和好 Tìm thêm nội dung cho: 和好
