Từ: 和好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa hảo
Hòa mục, thân thiện.

Nghĩa của 和好 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhǎo] 1. hoà thuận; hoà mục; hoà hảo。和睦。
兄弟和好
anh em hoà thuận
2. hoà hiếu; giao hảo。恢复和睦的感情。
和好如初
hoà hiếu như ban đầu
和好重新
hoà hiếu như xưa; giao hảo như xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
和好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和好 Tìm thêm nội dung cho: 和好