Từ: 和緩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和緩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 緩

hòa hoãn
Gọi chung hai nhà lương y
Hòa
和 và
Hoãn
緩 (nước Tần thời Xuân Thu).Ôn hòa thư hoãn.Làm cho tình thế đương căng thẳng trở thành êm dịu thong thả.

Nghĩa của 和缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhuǎn] 1. ôn hoà; lành; hoà hoãn。平和;缓和。
态度和缓
thái độ ôn hoà
药性和缓
dược tính ôn hoà
口气和缓
khẩu khí ôn hoà
局势和缓了
cục thế hoà hoãn
2. làm cho hoà hoãn; làm dịu; giảng hoà。使和缓。
和缓一下气氛。
làm dịu bớt bầu không khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緩

hoán緩: 
hoãn緩:hoà hoãn, hoãn binh
和緩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和緩 Tìm thêm nội dung cho: 和緩